Tính mờ đục tiếng Anh là gì?
"tính mờ đục" trong tiếng Anh là opacity (danh từ), opaqueness (danh từ), dullness (danh từ).
opacity Danh từ
US/oʊˈpæsɪti/
Nghĩa: Tính mờ đục.
opaqueness Danh từ
US/oʊ.ˈpeɪk.nəs/
Nghĩa: Tính mờ đục, tính không trong suốt.
dullness Danh từ
UK/ˈdʌl.nəs/US/ˈdʌl.nəs/
Nghĩa: Tính đục (tiếng âm thanh); tính mờ đục, tính xỉn, vẻ xám xịt.
dulness Danh từ
Nghĩa: Tính đục (tiếng âm thanh); tính mờ đục, tính xỉn, vẻ xám xịt.
Câu hỏi thường gặp
Tính mờ đục tiếng Anh là gì?
"tính mờ đục" trong tiếng Anh là opacity (danh từ), opaqueness (danh từ), dullness (danh từ).