TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính mờ đục tiếng Anh là gì?

"tính mờ đục" trong tiếng Anh là opacity (danh từ), opaqueness (danh từ), dullness (danh từ).

opacity Danh từ

US/oʊˈpæsɪti/

Nghĩa: Tính mờ đục.

Xem đầy đủ từ "opacity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opaqueness Danh từ

US/oʊ.ˈpeɪk.nəs/

Nghĩa: Tính mờ đục, tính không trong suốt.

Xem đầy đủ từ "opaqueness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dullness Danh từ

UK/ˈdʌl.nəs/US/ˈdʌl.nəs/

Nghĩa: Tính đục (tiếng âm thanh); tính mờ đục, tính xỉn, vẻ xám xịt.

Xem đầy đủ từ "dullness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dulness Danh từ

Nghĩa: Tính đục (tiếng âm thanh); tính mờ đục, tính xỉn, vẻ xám xịt.

Xem đầy đủ từ "dulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính mờ đục tiếng Anh là gì?

"tính mờ đục" trong tiếng Anh là opacity (danh từ), opaqueness (danh từ), dullness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.