TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính nóng nảy tiếng Anh là gì?

"tính nóng nảy" trong tiếng Anh là nervousness (danh từ), headiness (danh từ), hot-headedness (danh từ).

nervousness Danh từ

US/ˈnɜː.vəs.nəs/

Nghĩa: Tính nóng nảy; sự bực dọc, sự bồn chồn.

Xem đầy đủ từ "nervousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

headiness Danh từ

US/ˈhɛ.di.nəs/

Nghĩa: Tính nóng nảy, tính hung hăng, tính hung dữ.

Xem đầy đủ từ "headiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hot-headedness Danh từ

Nghĩa: Tính nóng nảy, tính bộp chộp.

Xem đầy đủ từ "hot-headedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nervosity Danh từ

US/ˌnɜː.ˈvɑː.sə.ti/

Nghĩa: Tính nóng nảy; sự bực dọc, sự bồn chồn.

Xem đầy đủ từ "nervosity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

petulance Danh từ

UK/ˈpɛtjʊləns/US/ˈpɛtjʊləns/

Nghĩa: Tính nóng nảy; tính hay hờn mát, tính hay dằn dỗi.

Xem đầy đủ từ "petulance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

warmth Danh từ

UK/wɔːmθ/US/wɔɹmθ/

Nghĩa: Tính nóng nảy.

Xem đầy đủ từ "warmth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sultriness Danh từ

US/ˈsəl.tri.nəs/

Nghĩa: Tính nóng nảy.

Xem đầy đủ từ "sultriness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fieriness Danh từ

US/ˈfɑɪ.ə.ri.nəs/

Nghĩa: Tính nóng nảy, tính hung hăng.

Xem đầy đủ từ "fieriness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính nóng nảy tiếng Anh là gì?

"tính nóng nảy" trong tiếng Anh là nervousness (danh từ), headiness (danh từ), hot-headedness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.