warmth
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/wɔːmθ/
US/wɔɹmθ/
giọng máy của trình duyệt
warmth nghĩa là hơi nóng, nhiệt, nhiệt tình, tính sôi nổi.
Nghĩa của warmth
Danh từ
- Hơi nóng (lửa, mặt trời), nhiệt; sự ấm áp.
- Nhiệt tình, tính sôi nổi.
- Sự niềm nở, sự nồng hậu.
- Tính nóng nảy.
Dạng từ của warmth
| Số nhiều | warmths |
Họ từ của warmth
Câu ví dụ với warmth
- His smile conveyed warmth and friendliness. Nụ của của anh mang đến sự ấm áp và thân thiện.
- The warmth of a hug brings comfort and security. Sự ấm áp của cái ôm mang đến sự thoải mái và an toàn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
warmth nghĩa là gì?
warmth (danh từ) nghĩa là hơi nóng, nhiệt, nhiệt tình, tính sôi nổi.
warmth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của warmth: giọng Anh (UK) /wɔːmθ/, giọng Mỹ (US) /wɔɹmθ/.