Tính nết tiếng Anh là gì?
"tính nết" trong tiếng Anh là character (danh từ), nature, disposition.
character Danh từ
UK/ˈkæɹ.ɪk.tə/US/ˈkæɹ(ə)ktɚ/
Nghĩa: Tính nết, tính cách; cá tính.
nature
UK/ˈneɪ̯.tʃə/US/ˈneɪ̯.t͡ʃəɹ/
disposition
UK/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/US/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/
Câu hỏi thường gặp
Tính nết tiếng Anh là gì?
"tính nết" trong tiếng Anh là character (danh từ), nature, disposition.