TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính nết tiếng Anh là gì?

"tính nết" trong tiếng Anh là character (danh từ), nature, disposition.

character Danh từ

UK/ˈkæɹ.ɪk.tə/US/ˈkæɹ(ə)ktɚ/

Nghĩa: Tính nết, tính cách; cá tính.

Xem đầy đủ từ "character": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nature

UK/ˈneɪ̯.tʃə/US/ˈneɪ̯.t͡ʃəɹ/

Xem đầy đủ từ "nature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disposition

UK/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/US/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/

Xem đầy đủ từ "disposition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính nết tiếng Anh là gì?

"tính nết" trong tiếng Anh là character (danh từ), nature, disposition.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.