Tính nhạt nhẽo tiếng Anh là gì?
"tính nhạt nhẽo" trong tiếng Anh là tedium (danh từ), mawkishness (danh từ), tastelessness (danh từ).
tedium Danh từ
UK/ˈtiː.di.əm/
Nghĩa: Tính chán ngắt, tỉnh tẻ, tính nhạt nhẽo, tính thiếu hấp dẫn.
mawkishness Danh từ
US/ˈmɔ.kɪʃ.nəs/
Nghĩa: Tính nhạt nhẽo; tính buồn nôn (mùi vị).
tastelessness Danh từ
US/ˈteɪst.ləs.nəs/
Nghĩa: Tính vô vị, tính nhạt nhẽo (đen & bóng).
tediousness Danh từ
US/ˈti.di.əs.nəs/
Nghĩa: Tính chán ngắt, tỉnh tẻ, tính nhạt nhẽo, tính thiếu hấp dẫn.
inanimateness Danh từ
US/ˌɪ.ˈnæ.nə.mət.nəs/
Nghĩa: Tính nhạt nhẽo, tính buồn tẻ, tính thiếu hoạt động.
lukewarmness Danh từ
UK/luːkˈwɔːmnəs/
Nghĩa: Tính lãnh đạm, tính thờ ơ, tính nhạt nhẽo, tính hững hờ, tính không sốt sắng, tính thiếu nhiệt tình.
lukewarmth Danh từ
Nghĩa: Tính lãnh đạm, tính thờ ơ, tính nhạt nhẽo, tính hững hờ, tính không sốt sắng, tính thiếu nhiệt tình.
Câu hỏi thường gặp
Tính nhạt nhẽo tiếng Anh là gì?
"tính nhạt nhẽo" trong tiếng Anh là tedium (danh từ), mawkishness (danh từ), tastelessness (danh từ).