Tính tốt tiếng Anh là gì?
"tính tốt" trong tiếng Anh là goodness (danh từ), quality (danh từ), virtue (danh từ).
goodness Danh từ
UK/ˈɡʊdnəs/US/ˈɡʊdnəs/
Nghĩa: Lòng tốt, tính tốt, lòng hào hiệp.
quality Danh từ
UK/ˈkwɒlɪti/US/ˈkwɑləti/
Nghĩa: Đức tính, tính tốt.
- to have many good qualitiescó nhiều đức tính tốt
virtue Danh từ
UK/ˈvɜːt͡ʃuː/US/ˈvɝt͡ʃu/
Nghĩa: Đức tính, tính tốt.
- patience is a virtuekiên nhẫn là một tính tốt
Câu hỏi thường gặp
Tính tốt tiếng Anh là gì?
"tính tốt" trong tiếng Anh là goodness (danh từ), quality (danh từ), virtue (danh từ).