TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính tốt tiếng Anh là gì?

"tính tốt" trong tiếng Anh là goodness (danh từ), quality (danh từ), virtue (danh từ).

goodness Danh từ

UK/ˈɡʊdnəs/US/ˈɡʊdnəs/

Nghĩa: Lòng tốt, tính tốt, lòng hào hiệp.

Xem đầy đủ từ "goodness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quality Danh từ

UK/ˈkwɒlɪti/US/ˈkwɑləti/

Nghĩa: Đức tính, tính tốt.

  • to have many good qualitiescó nhiều đức tính tốt

Xem đầy đủ từ "quality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

virtue Danh từ

UK/ˈvɜːt͡ʃuː/US/ˈvɝt͡ʃu/

Nghĩa: Đức tính, tính tốt.

  • patience is a virtuekiên nhẫn là một tính tốt

Xem đầy đủ từ "virtue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính tốt tiếng Anh là gì?

"tính tốt" trong tiếng Anh là goodness (danh từ), quality (danh từ), virtue (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.