Tính thường xuyên tiếng Anh là gì?
"tính thường xuyên" trong tiếng Anh là frequency (danh từ), frequence (danh từ), permanence (danh từ).
frequency Danh từ
UK/ˈfɹiːkwənsi/US/ˈfɹiːkwənsi/
Nghĩa: Tính thường xuyên, tính thường hay xảy ra.
- the frequency of earthquakes in Japansự thường hay có động đất ở Nhật-bản
frequence Danh từ
US/ˈfri.kwənts/
Nghĩa: Tính thường xuyên, tính thường hay xảy ra.
- the frequence of earthquakes in Japansự thường hay có động đất ở Nhật-bản
permanence Danh từ
UK/ˈpɜmənəns/US/ˈpɜɹmənəns/
Nghĩa: Tính lâu dài, tính lâu bền, tính vĩnh cửu, tính thường xuyên; tính cố định.
chronicity Phó từ
UK/kɹɒˈnɪsɪti/US/kɹɑˈnɪsɪti/
Nghĩa: Tính thường xuyên; sự lắp đi lắp lại.
Câu hỏi thường gặp
Tính thường xuyên tiếng Anh là gì?
"tính thường xuyên" trong tiếng Anh là frequency (danh từ), frequence (danh từ), permanence (danh từ).