frequency
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɹiːkwənsi/
US/ˈfɹiːkwənsi/
giọng máy của trình duyệt
frequency nghĩa là tính thường xuyên, tần số.
Nghĩa của frequency
Danh từ
- Vô số Tính thường xuyên, tính thường hay xảy ra.
- the frequency of earthquakes in Japansự thường hay có động đất ở Nhật-bản
- Vật lý, toán học, y học, kỹ thuật Tần số.
- frequency of the pulsetần số mạch đập
- Tần số xuất hiện.
- word frequencytần số xuất hiện của từ
- Radio Tần số.
Dạng từ của frequency
| Số nhiều | frequencies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frequency
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của frequency
Cụm từ, thành ngữ với frequency
- frequency agility — Tính linh động tần số.
- frequency band — Dải tần số.
- frequency bridge — Cầu tần số.
- frequency channel — Kênh tần số.
- frequency control — Sự điều tần, điều chỉnh tần số.
- frequency conversion — Sự chuyển đổi tần.
- frequency demodulation — Sự hoàn điệu tần số.
- frequency demultiplier — Bộ giảm tần, bộ phân tích tần.
- frequency detection — Sự phát hiện tần số.
- frequency deviation — Độ lệch tần số; độ di tần.
- frequency discriminator — Bộ phân biệt tần số, bộ tách sóng biến điệu tần số.
- frequency distortion transmission impairment — Sự giảm chất lượng truyền dẫn do biến dạng tần số.
- frequency distribution — Phân bố theo tần suất.
- frequency divider — Bộ phân tần số.
- frequency domain synthesis — Sự tổng hợp vùng tần số.
- frequency doubler — Bộ nhân đôi tần số.
- frequency drift — Sự chuyển dời tần số.
- frequency filtering — Lọc tần số.
- frequency function — Hàm tần số.
- frequency indicator — Bộ chỉ báo tần số.
- frequency interference — Giao thoa tần số.
- frequency inverse — Sự ngịch đảo tần số.
- frequency meter — Tần số kế, máy đo tần số.
- frequency modulated magnetron — Đèn từ khống biến điệu tần số.
- frequency modulator — Bộ biến điệu tần số.
- frequency monitor — Bộ kiểm tra tần số.
- frequency multiplier — Bộ nhân tần số.
- frequency multiplier klystron — Đèn tốc điều nhân tần.
- frequency pulling — Kéo tần số.
- frequency pushing — Đẩy tần số.
Nguồn gốc từ frequency
Từ tiếng Latinh frequens + -t- + -ia.
Câu hỏi thường gặp
frequency nghĩa là gì?
frequency (danh từ) nghĩa là tính thường xuyên, tần số.
frequency phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frequency: giọng Anh (UK) /ˈfɹiːkwənsi/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹiːkwənsi/.