TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frequency

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɹiːkwənsi/ US/ˈfɹiːkwənsi/ giọng máy của trình duyệt

frequency nghĩa là tính thường xuyên, tần số.

Nghĩa của frequency

Danh từ

  1. Vô số Tính thường xuyên, tính thường hay xảy ra.
    • the frequency of earthquakes in Japansự thường hay có động đất ở Nhật-bản
  2. Vật lý, toán học, y học, kỹ thuật Tần số.
    • frequency of the pulsetần số mạch đập
  3. Tần số xuất hiện.
    • word frequencytần số xuất hiện của từ
  4. Radio Tần số.

Dạng từ của frequency

Số nhiềufrequencies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frequency

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của frequency

Cụm từ, thành ngữ với frequency

  • frequency agility — Tính linh động tần số.
  • frequency band — Dải tần số.
  • frequency bridge — Cầu tần số.
  • frequency channel — Kênh tần số.
  • frequency control — Sự điều tần, điều chỉnh tần số.
  • frequency conversion — Sự chuyển đổi tần.
  • frequency demodulation — Sự hoàn điệu tần số.
  • frequency demultiplier — Bộ giảm tần, bộ phân tích tần.
  • frequency detection — Sự phát hiện tần số.
  • frequency deviation — Độ lệch tần số; độ di tần.
  • frequency discriminator — Bộ phân biệt tần số, bộ tách sóng biến điệu tần số.
  • frequency distortion transmission impairment — Sự giảm chất lượng truyền dẫn do biến dạng tần số.
  • frequency distribution — Phân bố theo tần suất.
  • frequency divider — Bộ phân tần số.
  • frequency domain synthesis — Sự tổng hợp vùng tần số.
  • frequency doubler — Bộ nhân đôi tần số.
  • frequency drift — Sự chuyển dời tần số.
  • frequency filtering — Lọc tần số.
  • frequency function — Hàm tần số.
  • frequency indicator — Bộ chỉ báo tần số.
  • frequency interference — Giao thoa tần số.
  • frequency inverse — Sự ngịch đảo tần số.
  • frequency meter — Tần số kế, máy đo tần số.
  • frequency modulated magnetron — Đèn từ khống biến điệu tần số.
  • frequency modulator — Bộ biến điệu tần số.
  • frequency monitor — Bộ kiểm tra tần số.
  • frequency multiplier — Bộ nhân tần số.
  • frequency multiplier klystron — Đèn tốc điều nhân tần.
  • frequency pulling — Kéo tần số.
  • frequency pushing — Đẩy tần số.

Nguồn gốc từ frequency

Từ tiếng Latinh frequens + -t- + -ia.

Câu hỏi thường gặp

frequency nghĩa là gì?

frequency (danh từ) nghĩa là tính thường xuyên, tần số.

frequency phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frequency: giọng Anh (UK) /ˈfɹiːkwənsi/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹiːkwənsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.