Tính tiền tiếng Anh là gì?
"tính tiền" trong tiếng Anh là charging (danh từ), check-out (cụm động từ), bill fee (danh từ).
charging Danh từ
UK/ˈt͡ʃɑːd͡ʒɪŋ/US/ˈt͡ʃɑɹd͡ʒɪŋ/
Nghĩa: Nạp; tính tiền.
check-out Cụm động từ
US/ˈtʃɛk.ˈɑʊt/
Nghĩa: Tính tiền, trả phòng.
bill fee Danh từ
US/ˈbɪɫ ˈfi/
Nghĩa: Tính tiền.
the bill, please Thành ngữ
Nghĩa: Tính tiền, thanh toán.
pay
UK/peɪ/US/peɪ/
bill
UK/ˈbɪl/US/ˈbɪl/
charge Ngoại động từ
UK/ˈt͡ʃɑːd͡ʒ/US/ˈt͡ʃɑɹd͡ʒ/
Nghĩa: Tính giá, tính phí, tính tiền, đòi trả.
- how much do you charge for mending this pair of shoes?vá đôi giày này ông tính bao nhiêu?
Câu hỏi thường gặp
Tính tiền tiếng Anh là gì?
"tính tiền" trong tiếng Anh là charging (danh từ), check-out (cụm động từ), bill fee (danh từ).