TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính toàn bộ tiếng Anh là gì?

"tính toàn bộ" trong tiếng Anh là integral (tính từ), integrality (danh từ), inclusive (tính từ).

integral Tính từ

UK/ˈɪntɪɡr(ə)l/US/ˈɪntəɡɹəl/

Nghĩa: Tính toàn bộ; (thuộc) tính nguyên, cần cho tính toàn bộ, cần cho tính nguyên.

Xem đầy đủ từ "integral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

integrality Danh từ

Nghĩa: Tính toàn bộ; tính nguyên.

Xem đầy đủ từ "integrality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inclusive Tính từ

UK/ɪnˈkluːsɪv/US/ɪnˈkluːsɪv/

Nghĩa: Tính toàn bộ, bao gồm tất cả các khoản.

  • inclusive terms at a hotelgiá thuê tính tất cả các khoản tại một khách sạn

Xem đầy đủ từ "inclusive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

integrity Danh từ

UK/ɪnˈtɛɡɹəti/US/ɪnˈtɛɡɹəti/

Nghĩa: Tính toàn bộ, tính toàn vẹn, tính nguyên; tình trạng không bị sứt mẻ, tình trạng toàn vẹn, tình trạng nguyên vẹn.

Xem đầy đủ từ "integrity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính toàn bộ tiếng Anh là gì?

"tính toàn bộ" trong tiếng Anh là integral (tính từ), integrality (danh từ), inclusive (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.