Tính toàn bộ tiếng Anh là gì?
"tính toàn bộ" trong tiếng Anh là integral (tính từ), integrality (danh từ), inclusive (tính từ).
integral Tính từ
UK/ˈɪntɪɡr(ə)l/US/ˈɪntəɡɹəl/
Nghĩa: Tính toàn bộ; (thuộc) tính nguyên, cần cho tính toàn bộ, cần cho tính nguyên.
integrality Danh từ
Nghĩa: Tính toàn bộ; tính nguyên.
inclusive Tính từ
UK/ɪnˈkluːsɪv/US/ɪnˈkluːsɪv/
Nghĩa: Tính toàn bộ, bao gồm tất cả các khoản.
- inclusive terms at a hotelgiá thuê tính tất cả các khoản tại một khách sạn
integrity Danh từ
UK/ɪnˈtɛɡɹəti/US/ɪnˈtɛɡɹəti/
Nghĩa: Tính toàn bộ, tính toàn vẹn, tính nguyên; tình trạng không bị sứt mẻ, tình trạng toàn vẹn, tình trạng nguyên vẹn.
Câu hỏi thường gặp
Tính toàn bộ tiếng Anh là gì?
"tính toàn bộ" trong tiếng Anh là integral (tính từ), integrality (danh từ), inclusive (tính từ).