TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tòng quân tiếng Anh là gì?

"tòng quân" trong tiếng Anh là enlist (nội động từ), take King's (cụm từ), join the colours (cụm từ).

enlist Nội động từ

UK/ɛnˈlɪst/US/ɛnˈlɪst/

Nghĩa: Tòng quân, đi làm nghĩa vụ quân sự.

Xem đầy đủ từ "enlist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take King's Cụm từ

Nghĩa: Tòng quân.

Xem đầy đủ từ "take King's": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

join the colours Cụm từ

Nghĩa: (Quân sự) Nhập ngũ, tòng quân.

Xem đầy đủ từ "join the colours": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enlistment Danh từ

US/ɪn.ˈlɪst.mənt/

Nghĩa: Sự tuyển quân, sự tòng quân.

Xem đầy đủ từ "enlistment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enlistee Danh từ

Nghĩa: (quân sự) người tòng quân.

Xem đầy đủ từ "enlistee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tòng quân tiếng Anh là gì?

"tòng quân" trong tiếng Anh là enlist (nội động từ), take King's (cụm từ), join the colours (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.