TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tóc tiếng Anh là gì?

"tóc" trong tiếng Anh là hair (danh từ), trichology (danh từ), lock (danh từ).

hair Danh từ

UK/ˈhɛə/US/ˈhɛɚ/

Nghĩa: Tóc, lông (người, thú, cây...); bộ lông (thú).

  • Many Germans have blonde hair and blue eyes.Nhiều người Đức có tóc vàng và mắt xanh.
  • What kind of hair style would you like?Bạn thích kiểu tóc nào?

Xem đầy đủ từ "hair": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trichology Danh từ

UK/tɹʌɪˈkɒləd͡ʒi/US/tɹʌɪˈkɒləd͡ʒi/

Nghĩa: Môn học nghiên cứu về lông, tóc.

Xem đầy đủ từ "trichology": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lock Danh từ

UK/lɒk/US/lɑk/

Nghĩa: Món tóc, mớ tóc; mớ bông, mớ len.

Xem đầy đủ từ "lock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bob Danh từ

UK/bɒb/US/bɑb/

Nghĩa: Búi tóc, món tóc; kiểu cắt tóc ngắn quá vai (của con gái).

Xem đầy đủ từ "bob": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tóc tiếng Anh là gì?

"tóc" trong tiếng Anh là hair (danh từ), trichology (danh từ), lock (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.