TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tô tiếng Anh là gì?

"tô" trong tiếng Anh là bowl (danh từ), rent (danh từ), color.

bowl Danh từ

UK/bəʊl/US/boʊl/

Nghĩa: bát, chén, tô, đọi

  • The bowl contains many kinds of candy.Cái tô có rất nhiều loại kẹo.

Xem đầy đủ từ "bowl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rent Danh từ

UK/ˈɹɛnt/US/ˈɹɛnt/

Nghĩa: Tô, lợi, tiền thuê.

Xem đầy đủ từ "rent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

color

UK/ˈkʌl.ə(ɹ)/US/ˈkʌl.ɚ/

Xem đầy đủ từ "color": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tô tiếng Anh là gì?

"tô" trong tiếng Anh là bowl (danh từ), rent (danh từ), color.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.