Tông đồ tiếng Anh là gì?
"tông đồ" trong tiếng Anh là apostle (danh từ), apostolic (tính từ), apostolical (tính từ).
apostle Danh từ
UK/əˈpɒs(ə)l/US/əˈpɑsl̩/
Nghĩa: Sứ đồ, tông đồ (của Giê-su).
- apostle spoonsthìa có cán khắc hình các tông đồ
apostolic Tính từ
UK/ˌæp.əˈstɒl.ɪk/US/ˌæp.əˈstɑːl.ɪk/
Nghĩa: Tông đồ, có tính chất tông đồ.
apostolical Tính từ
Nghĩa: Tông đồ, có tính chất tông đồ.
Câu hỏi thường gặp
Tông đồ tiếng Anh là gì?
"tông đồ" trong tiếng Anh là apostle (danh từ), apostolic (tính từ), apostolical (tính từ).