TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tông đồ tiếng Anh là gì?

"tông đồ" trong tiếng Anh là apostle (danh từ), apostolic (tính từ), apostolical (tính từ).

apostle Danh từ

UK/əˈpɒs(ə)l/US/əˈpɑsl̩/

Nghĩa: Sứ đồ, tông đồ (của Giê-su).

  • apostle spoonsthìa có cán khắc hình các tông đồ

Xem đầy đủ từ "apostle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apostolic Tính từ

UK/ˌæp.əˈstɒl.ɪk/US/ˌæp.əˈstɑːl.ɪk/

Nghĩa: Tông đồ, có tính chất tông đồ.

Xem đầy đủ từ "apostolic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apostolical Tính từ

Nghĩa: Tông đồ, có tính chất tông đồ.

Xem đầy đủ từ "apostolical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tông đồ tiếng Anh là gì?

"tông đồ" trong tiếng Anh là apostle (danh từ), apostolic (tính từ), apostolical (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.