TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tăng lữ tiếng Anh là gì?

"tăng lữ" trong tiếng Anh là clergy (danh từ), sacerdotal (tính từ), clerical (tính từ).

clergy Danh từ

UK/ˈklɜːdʒi/US/ˈklɝd͡ʒi/

Nghĩa: Giới tăng lữ; tăng lữ.

Xem đầy đủ từ "clergy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sacerdotal Tính từ

UK/ˌsæs.ə(ɹ)ˈdəʊ.təl/US/ˌsæs.ə(ɹ)ˈdəʊ.təl/

Nghĩa: Tăng lữ; (thuộc) giáo chức.

Xem đầy đủ từ "sacerdotal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clerical Tính từ

UK/ˈklɛɹɪkəl/

Nghĩa: Tăng lữ.

  • clerical dressquần áo tăng lữ

Xem đầy đủ từ "clerical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tăng lữ tiếng Anh là gì?

"tăng lữ" trong tiếng Anh là clergy (danh từ), sacerdotal (tính từ), clerical (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.