TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tăng tốc tiếng Anh là gì?

"tăng tốc" trong tiếng Anh là accelerate (động từ), swiften (động từ), gain (động từ).

accelerate Động từ

UK/əkˈsɛl.əˌɹeɪt/US/ɪkˈsɛl.əˌɹeɪt/

Nghĩa: tăng tốc

Xem đầy đủ từ "accelerate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swiften Động từ

Nghĩa: Tăng tốc.

Xem đầy đủ từ "swiften": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gain Động từ

UK/ɡeɪn/US/ɡeɪn/

Nghĩa: Tăng tốc (tốc độ...); lên (cân...); nhanh (đồng hồ...).

  • to gain weightlên cân, béo ra
  • watch gains five minutesđồng hồ nhanh năm phút

Xem đầy đủ từ "gain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tăng tốc tiếng Anh là gì?

"tăng tốc" trong tiếng Anh là accelerate (động từ), swiften (động từ), gain (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.