TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accelerate

UK/əkˈsɛl.əˌɹeɪt/ US/ɪkˈsɛl.əˌɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

accelerate nghĩa là làm nhanh thêm, làm chóng đến, tăng nhanh hơn, mau hơn.

Nghĩa của accelerate

Động từ

  1. transitive Làm nhanh thêm; làm chóng đến; thúc mau, giục gấp.
  2. intransitive Tăng nhanh hơn; mau hơn, bước mau hơn, rảo bước.
    • To accelerate the pace.Bước mau hơn, rảo bước
  3. intransitive Tăng trưởng; gia tăng.

Tính từ

  1. archaic Nhanh.

Dạng từ của accelerate

Ngôi thứ ba số ítaccelerates
Hiện tại phân từ (-ing)accelerating
Quá khứ phân từaccelerated
Quá khứaccelerated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accelerate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của accelerate

Câu hỏi thường gặp

accelerate nghĩa là gì?

accelerate (động từ, tính từ) nghĩa là làm nhanh thêm, làm chóng đến, tăng nhanh hơn, mau hơn.

accelerate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accelerate: giọng Anh (UK) /əkˈsɛl.əˌɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈsɛl.əˌɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.