TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tươm tất tiếng Anh là gì?

"tươm tất" trong tiếng Anh là decent (tính từ), neat, decently (phó từ).

decent Tính từ

UK/ˈdiː.sənt/US/ˈdi.sənt/

Nghĩa: Kha khá, tươm tất.

  • a decent dinnerbữa ăn tươm tất
  • a decent incomesố tiền thu nhập kha khá

Xem đầy đủ từ "decent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neat

UK/ˈniːt/US/ˈniːt/

Xem đầy đủ từ "neat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decently Phó từ

UK/ˈdiːsəntli/

Nghĩa: Kha khá, tươm tất.

Xem đầy đủ từ "decently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tươm tất tiếng Anh là gì?

"tươm tất" trong tiếng Anh là decent (tính từ), neat, decently (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.