TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tương xứng tiếng Anh là gì?

"tương xứng" trong tiếng Anh là adequately (phó từ), adequate (tính từ), adequacy (danh từ).

adequately Phó từ

US/ˈædikwətli/

Nghĩa: Tương xứng, thích đáng, thoả đáng.

Xem đầy đủ từ "adequately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adequate Tính từ

UK/ˈæd.ɪ.kwət/US/ˈæd.ə.kwɪt/

Nghĩa: Tương xứng, xứng đáng; thích hợp, thích đáng, thoả đáng.

  • to be adequate to one's postxứng đáng với vị trí công tác của mình

Xem đầy đủ từ "adequate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adequacy Danh từ

UK/ˈædɪkwəsi/US/ˈædɪkwəsi/

Nghĩa: Sự tương xứng, sự đứng đáng; sự thích hợp, sự thích đáng, sự thoả đáng.

Xem đầy đủ từ "adequacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adequateness Danh từ

Nghĩa: Sự tương xứng, sự đứng đáng; sự thích hợp, sự thích đáng, sự thoả đáng.

Xem đầy đủ từ "adequateness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corresponding

UK/ˌkɒɹəˈspɒndɪŋ/US/ˌkɔɹəˈspɑndɪŋ/

Xem đầy đủ từ "corresponding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tương xứng tiếng Anh là gì?

"tương xứng" trong tiếng Anh là adequately (phó từ), adequate (tính từ), adequacy (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.