Tương xứng tiếng Anh là gì?
"tương xứng" trong tiếng Anh là adequately (phó từ), adequate (tính từ), adequacy (danh từ).
adequately Phó từ
US/ˈædikwətli/
Nghĩa: Tương xứng, thích đáng, thoả đáng.
adequate Tính từ
UK/ˈæd.ɪ.kwət/US/ˈæd.ə.kwɪt/
Nghĩa: Tương xứng, xứng đáng; thích hợp, thích đáng, thoả đáng.
- to be adequate to one's postxứng đáng với vị trí công tác của mình
adequacy Danh từ
UK/ˈædɪkwəsi/US/ˈædɪkwəsi/
Nghĩa: Sự tương xứng, sự đứng đáng; sự thích hợp, sự thích đáng, sự thoả đáng.
adequateness Danh từ
Nghĩa: Sự tương xứng, sự đứng đáng; sự thích hợp, sự thích đáng, sự thoả đáng.
corresponding
UK/ˌkɒɹəˈspɒndɪŋ/US/ˌkɔɹəˈspɑndɪŋ/
Câu hỏi thường gặp
Tương xứng tiếng Anh là gì?
"tương xứng" trong tiếng Anh là adequately (phó từ), adequate (tính từ), adequacy (danh từ).