adequate
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈæd.ɪ.kwət/
US/ˈæd.ə.kwɪt/
giọng máy của trình duyệt
adequate nghĩa là đủ, đầy đủ, tương xứng, xứng đáng.
Nghĩa của adequate
Tính từ
- Đủ, đầy đủ.
- the supply is not adequate to the demandsố cung cấp không đáp ứng đầy đủ số cầu
- Tương xứng, xứng đáng; thích hợp, thích đáng, thoả đáng.
- to be adequate to one's postxứng đáng với vị trí công tác của mình
Dạng từ của adequate
| So sánh hơn | more adequate |
| So sánh nhất | most adequate |
| Ngôi thứ ba số ít | adequates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | adequating |
| Quá khứ phân từ | adequated |
| Quá khứ | adequated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adequate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với adequate
- This meal is adequate for three. Bữa ăn này thích hợp cho ba người.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
adequate nghĩa là gì?
adequate (tính từ) nghĩa là đủ, đầy đủ, tương xứng, xứng đáng.
adequate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adequate: giọng Anh (UK) /ˈæd.ɪ.kwət/, giọng Mỹ (US) /ˈæd.ə.kwɪt/.