Tường trình tiếng Anh là gì?
"tường trình" trong tiếng Anh là report (động từ), reportedly (phó từ), presentation (danh từ).
report Động từ
UK/ɹɪˈpɔːt/US/ɹɪˈpoɹt/
Nghĩa: Báo cáo, tường trình.
- to report on (upon) somethingbáo cáo (tường trình) về vấn đề gì
reportedly Phó từ
UK/ɹɪˈpɔːtɪdli/
Nghĩa: Theo như đưa tin, tường trình.
presentation Danh từ
UK/ˌpɹɛzənˈteɪʃən/US/ˌpɹɛzənˈteɪʃən/
Nghĩa: Tường trình.
Câu hỏi thường gặp
Tường trình tiếng Anh là gì?
"tường trình" trong tiếng Anh là report (động từ), reportedly (phó từ), presentation (danh từ).