TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tường trình tiếng Anh là gì?

"tường trình" trong tiếng Anh là report (động từ), reportedly (phó từ), presentation (danh từ).

report Động từ

UK/ɹɪˈpɔːt/US/ɹɪˈpoɹt/

Nghĩa: Báo cáo, tường trình.

  • to report on (upon) somethingbáo cáo (tường trình) về vấn đề gì

Xem đầy đủ từ "report": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reportedly Phó từ

UK/ɹɪˈpɔːtɪdli/

Nghĩa: Theo như đưa tin, tường trình.

Xem đầy đủ từ "reportedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

presentation Danh từ

UK/ˌpɹɛzənˈteɪʃən/US/ˌpɹɛzənˈteɪʃən/

Nghĩa: Tường trình.

Xem đầy đủ từ "presentation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tường trình tiếng Anh là gì?

"tường trình" trong tiếng Anh là report (động từ), reportedly (phó từ), presentation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.