TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tượng thanh tiếng Anh là gì?

"tượng thanh" trong tiếng Anh là onomatopoeic (tính từ), echoic (tính từ), echoism (danh từ).

onomatopoeic Tính từ

UK/ˌɒnəmætəˈpiːɪk/US/ˌɒnəmætəˈpiːɪk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tượng thanh, (thuộc) sự cấu tạo từ tượng thanh; (thuộc) từ tượng thanh.

Xem đầy đủ từ "onomatopoeic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

echoic Tính từ

UK/ɪˈkəʊɪk/US/ɪˈkəʊɪk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tượng thanh.

Xem đầy đủ từ "echoic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

echoism Danh từ

Nghĩa: Tượng thanh.

Xem đầy đủ từ "echoism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

onomatopoetic Tính từ

Nghĩa: Tượng thanh, (thuộc) sự cấu tạo từ tượng thanh; (thuộc) từ tượng thanh.

Xem đầy đủ từ "onomatopoetic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

onomatopoeia Danh từ

UK/ˌɒnəˌmætəˈpiːə/US/ˌɑnəˌmætəˈpiːə/ giọng người thật

Nghĩa: tượng thanh, từ tượng thanh

Xem đầy đủ từ "onomatopoeia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imitative Tính từ

US/ˈɪ.mə.ˌteɪ.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tượng thanh.

  • imitative wordtừ tượng thanh

Xem đầy đủ từ "imitative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tượng thanh tiếng Anh là gì?

"tượng thanh" trong tiếng Anh là onomatopoeic (tính từ), echoic (tính từ), echoism (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "onomatopoeia": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.