TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tạc tiếng Anh là gì?

"tạc" trong tiếng Anh là carve (động từ), grave (ngoại động từ), work (ngoại động từ).

carve Động từ

UK/kɑːv/US/kɑɹv/

Nghĩa: Khắc, tạc, chạm, đục.

  • to carve a statue out of woodtạc gỗ thành tượng

Xem đầy đủ từ "carve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grave Ngoại động từ

UK/ɡɹeɪv/US/ɡɹeɪv/

Nghĩa: Khắc, chạm, khắc sâu, tạc, ghi tạc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

  • to be graven on (in) one's memorykhắc sâu trong ký ức

Xem đầy đủ từ "grave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

work Ngoại động từ

UK/wɜːk/US/wɝk/

Nghĩa: Nhào, nặn (bột, đất sét); rèn (sắt...); tạc (tượng); vẽ (một bức tranh); chạm (gỗ); trau (vàng, bạc).

Xem đầy đủ từ "work": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sculpt

UK/skʌlpt/US/skʌlpt/

Xem đầy đủ từ "sculpt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tạc tiếng Anh là gì?

"tạc" trong tiếng Anh là carve (động từ), grave (ngoại động từ), work (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.