TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tần số tiếng Anh là gì?

"tần số" trong tiếng Anh là frequency (danh từ), frequence (danh từ), one-frequency (tính từ).

frequency Danh từ

UK/ˈfɹiːkwənsi/US/ˈfɹiːkwənsi/

Nghĩa: tính thường xuyên, tần số

  • frequency of the pulsetần số mạch đập

Xem đầy đủ từ "frequency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frequence Danh từ

US/ˈfri.kwənts/

Nghĩa: Tần số.

  • frequence of the pulsetần số mạch đập

Xem đầy đủ từ "frequence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

one-frequency Tính từ

US/ˈwən.ˈfri.kwənt.si/

Nghĩa: Một tần số.

Xem đầy đủ từ "one-frequency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

single-frequency Tính từ

Nghĩa: Một tần số.

Xem đầy đủ từ "single-frequency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tần số tiếng Anh là gì?

"tần số" trong tiếng Anh là frequency (danh từ), frequence (danh từ), one-frequency (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.