Tẩy chay tiếng Anh là gì?
"tẩy chay" trong tiếng Anh là boycott (ngoại động từ), big farewell (động từ), ostracise (ngoại động từ).
boycott Ngoại động từ
UK/ˈbɔɪkɒt/US/ˈbɔɪkɑt/
Nghĩa: Tẩy chay.
big farewell Động từ
Nghĩa: Tẩy chay.
ostracise Ngoại động từ
Nghĩa: Khai trừ, tẩy chay, loại ra ngoài (tổ chức...).
ostracize Ngoại động từ
UK/ˈɒstɹəsaɪz/
Nghĩa: Khai trừ, tẩy chay, loại ra ngoài (tổ chức...).
ostracism Danh từ
UK/ˈɒstɹəsɪz(ə)m/US/ˈɒs trəˌsɪz əm/
Nghĩa: Sự khai trừ, sự tẩy chay; sự loại ra ngoài (tổ chức...).
Câu hỏi thường gặp
Tẩy chay tiếng Anh là gì?
"tẩy chay" trong tiếng Anh là boycott (ngoại động từ), big farewell (động từ), ostracise (ngoại động từ).