TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tập dượt tiếng Anh là gì?

"tập dượt" trong tiếng Anh là train (ngoại động từ), rehearse (động từ), training (danh từ).

train Ngoại động từ

UK/ˈtɹeɪn/US/ˈtɹeɪn/

Nghĩa: Tập dượt.

Xem đầy đủ từ "train": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rehearse Động từ

US/ɹɪˈhɝs/

Nghĩa: tập dượt

Xem đầy đủ từ "rehearse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

training Danh từ

UK/ˈtɹeɪnɪŋ/US/ˈtɹeɪnɪŋ/

Nghĩa: Sự tập dượt.

  • to go into trainingbước vào đợt tập dượt
  • to be in trainingđược tập dượt tốt; sung sức

Xem đầy đủ từ "training": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tập dượt tiếng Anh là gì?

"tập dượt" trong tiếng Anh là train (ngoại động từ), rehearse (động từ), training (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.