Tậu tiếng Anh là gì?
"tậu" trong tiếng Anh là purchase (ngoại động từ), purchaser (danh từ), buying (danh từ).
purchase Ngoại động từ
UK/ˈpɜːtʃɪs/US/ˈpɜɹ.tʃəs/
Nghĩa: Mua, tậu.
purchaser Danh từ
US/ˈpɜː.tʃə.sɜː/
Nghĩa: Người mua, người tậu.
buying Danh từ
UK/ˈbaɪ.ɪŋ/US/ˈbaɪ.ɪŋ/
Nghĩa: Sự mua, sự mua hàng, sự tậu.
Câu hỏi thường gặp
Tậu tiếng Anh là gì?
"tậu" trong tiếng Anh là purchase (ngoại động từ), purchaser (danh từ), buying (danh từ).