TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tậu tiếng Anh là gì?

"tậu" trong tiếng Anh là purchase (ngoại động từ), purchaser (danh từ), buying (danh từ).

purchase Ngoại động từ

UK/ˈpɜːtʃɪs/US/ˈpɜɹ.tʃəs/

Nghĩa: Mua, tậu.

Xem đầy đủ từ "purchase": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purchaser Danh từ

US/ˈpɜː.tʃə.sɜː/

Nghĩa: Người mua, người tậu.

Xem đầy đủ từ "purchaser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buying Danh từ

UK/ˈbaɪ.ɪŋ/US/ˈbaɪ.ɪŋ/

Nghĩa: Sự mua, sự mua hàng, sự tậu.

Xem đầy đủ từ "buying": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tậu tiếng Anh là gì?

"tậu" trong tiếng Anh là purchase (ngoại động từ), purchaser (danh từ), buying (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.