TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tế bào tiếng Anh là gì?

"tế bào" trong tiếng Anh là cell (danh từ), cellular (tính từ), cellule (danh từ).

cell Danh từ

UK/sɛl/US/sɛl/ giọng người thật

Nghĩa: Tế bào.

  • All orange cats share a single brain cell.Tất cả những con mèo màu cam đều cùng chia sẻ một tế bào não.
  • The mitochondria is the powerhouse of the cell.Ty thể là nhà máy điện của tế bào.

Xem đầy đủ từ "cell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cellular Tính từ

UK/ˈsɛl.ju.lə/US/ˈsɛl.ju.lɚ/ giọng máy

Nghĩa: Tế bào.

Xem đầy đủ từ "cellular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cellule Danh từ

UK/ˈsɛljuːl/US/ˈsɛljuːl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tế bào.

Xem đầy đủ từ "cellule": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tế bào tiếng Anh là gì?

"tế bào" trong tiếng Anh là cell (danh từ), cellular (tính từ), cellule (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "cell": BirdHopper, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.