Tế bào tiếng Anh là gì?
"tế bào" trong tiếng Anh là cell (danh từ), cellular (tính từ), cellule (danh từ).
cell Danh từ
UK/sɛl/US/sɛl/ giọng người thật
Nghĩa: Tế bào.
- All orange cats share a single brain cell.Tất cả những con mèo màu cam đều cùng chia sẻ một tế bào não.
- The mitochondria is the powerhouse of the cell.Ty thể là nhà máy điện của tế bào.
cellular Tính từ
UK/ˈsɛl.ju.lə/US/ˈsɛl.ju.lɚ/ giọng máy
Nghĩa: Tế bào.
cellule Danh từ
UK/ˈsɛljuːl/US/ˈsɛljuːl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tế bào.
Câu hỏi thường gặp
Tế bào tiếng Anh là gì?
"tế bào" trong tiếng Anh là cell (danh từ), cellular (tính từ), cellule (danh từ).