TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tối cao tiếng Anh là gì?

"tối cao" trong tiếng Anh là supreme (tính từ), paramount (tính từ), sovereign (tính từ).

supreme Tính từ

UK/ˌs(j)uːˈpɹiːm/US/ˌsuˈpɹim/

Nghĩa: Tối cao.

  • Supreme Leaders of the Islamic Revolution die, too.Lãnh tụ Tối cao của Cách mạng Hồi giáo cũng chết rồi.
  • Supreme CourtTối cao Pháp viện, Tòa án Tối cao

Xem đầy đủ từ "supreme": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paramount Tính từ

UK/ˈpæɹəmaʊnt/US/ˈpæɹəˌmaʊnt/

Nghĩa: Tối cao.

  • paramount ladynữ chúa
  • paramount lordquân vương

Xem đầy đủ từ "paramount": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sovereign Tính từ

UK/ˈsɒv.ɹɪn/US/ˈsɑv(ə)ɹɪn/

Nghĩa: Tối cao.

  • sovereign powerquyền tối cao

Xem đầy đủ từ "sovereign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

high Tính từ

UK/haɪ/US/haɪ/

Nghĩa: Lớn, trọng; tối cao, cao cấp; thượng, trên.

  • high roadđường cái
  • high crimetrọng tội, tội lớn

Xem đầy đủ từ "high": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tối cao tiếng Anh là gì?

"tối cao" trong tiếng Anh là supreme (tính từ), paramount (tính từ), sovereign (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.