Tối cao tiếng Anh là gì?
"tối cao" trong tiếng Anh là supreme (tính từ), paramount (tính từ), sovereign (tính từ).
supreme Tính từ
UK/ˌs(j)uːˈpɹiːm/US/ˌsuˈpɹim/
Nghĩa: Tối cao.
- Supreme Leaders of the Islamic Revolution die, too.Lãnh tụ Tối cao của Cách mạng Hồi giáo cũng chết rồi.
- Supreme CourtTối cao Pháp viện, Tòa án Tối cao
paramount Tính từ
UK/ˈpæɹəmaʊnt/US/ˈpæɹəˌmaʊnt/
Nghĩa: Tối cao.
- paramount ladynữ chúa
- paramount lordquân vương
sovereign Tính từ
UK/ˈsɒv.ɹɪn/US/ˈsɑv(ə)ɹɪn/
Nghĩa: Tối cao.
- sovereign powerquyền tối cao
high Tính từ
UK/haɪ/US/haɪ/
Nghĩa: Lớn, trọng; tối cao, cao cấp; thượng, trên.
- high roadđường cái
- high crimetrọng tội, tội lớn
Câu hỏi thường gặp
Tối cao tiếng Anh là gì?
"tối cao" trong tiếng Anh là supreme (tính từ), paramount (tính từ), sovereign (tính từ).