TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tốt hơn tiếng Anh là gì?

"tốt hơn" trong tiếng Anh là better (tính từ), world-beater (danh từ), improvement (danh từ).

better Tính từ

UK/ˈbɛt.ə/US/ˈbɛt.ə/

Nghĩa: Hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn.

  • Tom can speak French better than you.Tom nói tiếng Pháp tốt hơn cậu.
  • Tom plays tennis better than I do.Tom chơi tennis tốt hơn mình.

Xem đầy đủ từ "better": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

world-beater Danh từ

US/ˈwɜːld.ˌbi.tɜː/

Nghĩa: Người hoặc cái gì giỏi hơn, tốt hơn... Tất cả các người hoặc cái gì khác.

Xem đầy đủ từ "world-beater": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

improvement Danh từ

UK/ɪmˈpɹuːvmənt/US/ɪmˈpɹuːvmənt/

Nghĩa: Sự tiến bộ, sự tốt hơn, sự khá hơn.

  • this composition is an improvement on (over) your lastbài luận này của anh khá hơn bài trước
  • there's a marked improvement in his healthsức khoẻ anh ta khá hơn rõ rệt

Xem đầy đủ từ "improvement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tốt hơn tiếng Anh là gì?

"tốt hơn" trong tiếng Anh là better (tính từ), world-beater (danh từ), improvement (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.