TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tốt lành tiếng Anh là gì?

"tốt lành" trong tiếng Anh là well (tính từ), good (tính từ), favorable.

well Tính từ

UK/ˈwɛl/US/ˈwɛl/

Nghĩa: Tốt; tốt lành.

  • things are well with youanh được mọi sự tốt lành; mọi việc của anh đều ổn cả

Xem đầy đủ từ "well": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

good Tính từ

UK/ɡʊd/US/ɡʊd/

Nghĩa: Tốt lành, trong lành, lành; có lợi.

  • doing exercies is good for the healthtập thể dục có lợi cho sức khoẻ

Xem đầy đủ từ "good": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

favorable

US/ˈfeɪ.vɚ.əbl/

Xem đầy đủ từ "favorable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beneficial

UK/ˌbɛn.ɪˈfɪʃ.əl/US/ˌbɛn.ɪˈfɪʃ.əl/

Xem đầy đủ từ "beneficial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

benevolent

UK/bəˈnɛvələnt/US/bəˈnɛvələnt/

Xem đầy đủ từ "benevolent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

salutary Tính từ

UK/ˈsaljʊtəɹi/US/ˈsæljətɛɹi/

Nghĩa: Tốt lành (khí hậu).

Xem đầy đủ từ "salutary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tốt lành tiếng Anh là gì?

"tốt lành" trong tiếng Anh là well (tính từ), good (tính từ), favorable.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.