Tốt lành tiếng Anh là gì?
"tốt lành" trong tiếng Anh là well (tính từ), good (tính từ), favorable.
well Tính từ
UK/ˈwɛl/US/ˈwɛl/
Nghĩa: Tốt; tốt lành.
- things are well with youanh được mọi sự tốt lành; mọi việc của anh đều ổn cả
good Tính từ
UK/ɡʊd/US/ɡʊd/
Nghĩa: Tốt lành, trong lành, lành; có lợi.
- doing exercies is good for the healthtập thể dục có lợi cho sức khoẻ
favorable
US/ˈfeɪ.vɚ.əbl/
beneficial
UK/ˌbɛn.ɪˈfɪʃ.əl/US/ˌbɛn.ɪˈfɪʃ.əl/
benevolent
UK/bəˈnɛvələnt/US/bəˈnɛvələnt/
salutary Tính từ
UK/ˈsaljʊtəɹi/US/ˈsæljətɛɹi/
Nghĩa: Tốt lành (khí hậu).
Câu hỏi thường gặp
Tốt lành tiếng Anh là gì?
"tốt lành" trong tiếng Anh là well (tính từ), good (tính từ), favorable.