TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

salutary

UK/ˈsaljʊtəɹi/ US/ˈsæljətɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

salutary nghĩa là bổ ích, có lợi, tốt lành.

Nghĩa của salutary

Tính từ

  1. Bổ ích, có lợi.
  2. Từ hiếm, nghĩa hiếm Tốt lành (khí hậu).

Dạng từ của salutary

So sánh hơnmore salutary
So sánh nhấtmost salutary

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với salutary

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của salutary

Câu hỏi thường gặp

salutary nghĩa là gì?

salutary (tính từ) nghĩa là bổ ích, có lợi, tốt lành.

salutary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của salutary: giọng Anh (UK) /ˈsaljʊtəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈsæljətɛɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.