salutary
UK/ˈsaljʊtəɹi/
US/ˈsæljətɛɹi/
giọng máy của trình duyệt
salutary nghĩa là bổ ích, có lợi, tốt lành.
Nghĩa của salutary
Tính từ
- Bổ ích, có lợi.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Tốt lành (khí hậu).
Dạng từ của salutary
| So sánh hơn | more salutary |
| So sánh nhất | most salutary |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với salutary
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của salutary
Câu hỏi thường gặp
salutary nghĩa là gì?
salutary (tính từ) nghĩa là bổ ích, có lợi, tốt lành.
salutary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của salutary: giọng Anh (UK) /ˈsaljʊtəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈsæljətɛɹi/.