TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tốt nhất tiếng Anh là gì?

"tốt nhất" trong tiếng Anh là only (tính từ), optimal (tính từ), primely (phó từ).

only Tính từ

UK/ˈəʊn.li/US/ˈoʊn.li/

Nghĩa: tốt nhất

  • plastic raincoat are the only wear in principal rainsáo mưa vải nhựa là thứ che mưa tốt nhất ở các nước nhiệt đới

Xem đầy đủ từ "only": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

optimal Tính từ

UK/ˈɒptɪməl/US/ˈɑptɪməl/

Nghĩa: Tốt nhất.

Xem đầy đủ từ "optimal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

primely Phó từ

UK/ˈpɹʌɪmli/

Nghĩa: Tốt nhất; ưu tú, xuất sắc; hoàn hảo.

Xem đầy đủ từ "primely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prime Tính từ

UK/pɹaɪ̯m/US/pɹaɪ̯m/

Nghĩa: Tốt nhất, loại nhất; ưu tú, xuất sắc, hoàn hảo.

  • prime beefthịt bò loại ngon nhất

Xem đầy đủ từ "prime": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crème de la crème Danh từ

Nghĩa: Cái tốt nhất; đỉnh của chóp.

  • To be an astronaut you must be the crème de la crème.Để trở thành phi hành gia bạn phải là người xuất sắc nhất

Xem đầy đủ từ "crème de la crème": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

primeness Danh từ

US/ˈprɑɪm.nəs/

Nghĩa: Sự tốt nhất; sự ưu tú; sự xuất sắc; sự hoàn hảo.

Xem đầy đủ từ "primeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spanker Danh từ

UK/ˈspæ̞ŋkə/US/ˈspæ̝ŋkɚ/

Nghĩa: Người to lớn; người tốt; việc tốt nhất, hàng hoá thượng hảo hạng.

Xem đầy đủ từ "spanker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foremost Tính từ

UK/ˈfɔː.məʊst/

Nghĩa: Đứng đầu, cao nhất, tốt nhất, trên hết, lỗi lạc nhất.

  • the foremost painterhoạ sĩ lỗi lạc nhất

Xem đầy đủ từ "foremost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tốt nhất tiếng Anh là gì?

"tốt nhất" trong tiếng Anh là only (tính từ), optimal (tính từ), primely (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.