foremost
UK/ˈfɔː.məʊst/
giọng máy của trình duyệt
foremost nghĩa là đầu tiên, trước nhất, đứng đầu, cao nhất.
Nghĩa của foremost
Tính từ
- Đầu tiên, trước nhất.
- Đứng đầu, cao nhất, tốt nhất, trên hết, lỗi lạc nhất.
- the foremost painterhoạ sĩ lỗi lạc nhất
Phó từ
- Trước tiên, trước hết, trước nhất.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foremost
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của foremost
Câu hỏi thường gặp
foremost nghĩa là gì?
foremost (tính từ, phó từ) nghĩa là đầu tiên, trước nhất, đứng đầu, cao nhất.
foremost phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foremost: giọng Anh (UK) /ˈfɔː.məʊst/.