TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foremost

UK/ˈfɔː.məʊst/ giọng máy của trình duyệt

foremost nghĩa là đầu tiên, trước nhất, đứng đầu, cao nhất.

Nghĩa của foremost

Tính từ

  1. Đầu tiên, trước nhất.
  2. Đứng đầu, cao nhất, tốt nhất, trên hết, lỗi lạc nhất.
    • the foremost painterhoạ sĩ lỗi lạc nhất

Phó từ

  1. Trước tiên, trước hết, trước nhất.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foremost

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của foremost

Câu hỏi thường gặp

foremost nghĩa là gì?

foremost (tính từ, phó từ) nghĩa là đầu tiên, trước nhất, đứng đầu, cao nhất.

foremost phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foremost: giọng Anh (UK) /ˈfɔː.məʊst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.