TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tổng đài tiếng Anh là gì?

"tổng đài" trong tiếng Anh là switchboard (danh từ), exchange (danh từ), operator.

switchboard Danh từ

US/ˈswɪt͡ʃˌbɔɹd/

Nghĩa: Tổng đài.

Xem đầy đủ từ "switchboard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exchange Danh từ

UK/ɛksˈt͡ʃeɪnd͡ʒ/US/ɛksˈt͡ʃeɪnd͡ʒ/

Nghĩa: Tổng đài (dây nói).

Xem đầy đủ từ "exchange": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

operator

UK/ˈɒpəˌɹeɪtə/US/ˈɑpəˌɹeɪtɚ/

Xem đầy đủ từ "operator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tổng đài tiếng Anh là gì?

"tổng đài" trong tiếng Anh là switchboard (danh từ), exchange (danh từ), operator.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.