TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tổng đốc tiếng Anh là gì?

"tổng đốc" trong tiếng Anh là zongdu (danh từ), governor-general (danh từ), warden (danh từ).

zongdu Danh từ

UK/dzʊŋˈduː/US/dzʊŋˈduː/

Nghĩa: Tổng đốc.

Xem đầy đủ từ "zongdu": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

governor-general Danh từ

UK/ˈɡʌv(ə)nə ˌdʒɛnɹəl/US/ˈɡʌvənɚ ˌdʒɛn(ə)ɹəl/

Nghĩa: tổng đốc

Xem đầy đủ từ "governor-general": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

warden Danh từ

UK/ˈwɔːdən/US/ˈwɔɹdən/

Nghĩa: Cai (nhà lao); hiệu trưởng (trường đại học...); người quản lý (công viên...); tổng đốc, thống đốc.

  • the warden of a parkngười quản lý công viên
  • the warden of a prisoncai ngục

Xem đầy đủ từ "warden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

viceroy

UK/ˈvaɪsˌɹɔɪ/US/ˈvaɪsˌɹɔɪ/

Xem đầy đủ từ "viceroy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tổng đốc tiếng Anh là gì?

"tổng đốc" trong tiếng Anh là zongdu (danh từ), governor-general (danh từ), warden (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.