Tội giết người tiếng Anh là gì?
"tội giết người" trong tiếng Anh là murder (danh từ), manslaughter (danh từ), homicide (danh từ).
murder Danh từ
UK/ˈmɜːdə(ɹ)/US/ˈmɝ.dɚ/
Nghĩa: Tội giết người, tội ám sát.
- For this murder, Fadil went to the electric chair.Fadil phải lên ghế điện về tội giết người.
- The man is wanted for murder.Người đàn ông bị truy nã về tội giết người.
manslaughter Danh từ
UK/ˈmænˌslɔːtə/US/ˈmænˌslɔtɚ/
Nghĩa: Tội giết người.
homicide Danh từ
UK/ˈhɒm.ɪˌsaɪ̯d/US/ˈhɑ.məˌsaɪ̯d/
Nghĩa: Hành động giết người; tội giết người.
homecide Danh từ
Nghĩa: Hành động giết người; tội giết người.
- culpable homecidetội cố ý giết người
Câu hỏi thường gặp
Tội giết người tiếng Anh là gì?
"tội giết người" trong tiếng Anh là murder (danh từ), manslaughter (danh từ), homicide (danh từ).