TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tội giết người tiếng Anh là gì?

"tội giết người" trong tiếng Anh là murder (danh từ), manslaughter (danh từ), homicide (danh từ).

murder Danh từ

UK/ˈmɜːdə(ɹ)/US/ˈmɝ.dɚ/

Nghĩa: Tội giết người, tội ám sát.

  • For this murder, Fadil went to the electric chair.Fadil phải lên ghế điện về tội giết người.
  • The man is wanted for murder.Người đàn ông bị truy nã về tội giết người.

Xem đầy đủ từ "murder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manslaughter Danh từ

UK/ˈmænˌslɔːtə/US/ˈmænˌslɔtɚ/

Nghĩa: Tội giết người.

Xem đầy đủ từ "manslaughter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

homicide Danh từ

UK/ˈhɒm.ɪˌsaɪ̯d/US/ˈhɑ.məˌsaɪ̯d/

Nghĩa: Hành động giết người; tội giết người.

Xem đầy đủ từ "homicide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

homecide Danh từ

Nghĩa: Hành động giết người; tội giết người.

  • culpable homecidetội cố ý giết người

Xem đầy đủ từ "homecide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tội giết người tiếng Anh là gì?

"tội giết người" trong tiếng Anh là murder (danh từ), manslaughter (danh từ), homicide (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.