TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tớ tiếng Anh là gì?

"tớ" trong tiếng Anh là i (đại từ), me (đại từ), servant.

i Đại từ

UK/iː/US/iː/

Nghĩa: Tôi, ta, tao, tớ.

  • I said sotôi nói vậy
  • you know it as well as I [do]anh cũng biết rõ điều đó như tôi

Xem đầy đủ từ "i": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

me Đại từ

UK/miː/US/mi/

Nghĩa: Tôi, tao, tớ.

Xem đầy đủ từ "me": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

servant

UK/ˈsɜːvənt/US/ˈsɝvənt/

  • Politicians are supposed to be our servants, not our masters. They should behave accordingly.Chính trị gia đáng ra phải là đầy tớ của chúng ta, chứ không phải chủ nhân. Họ nên hành xử cho phù hợp.

Xem đầy đủ từ "servant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tớ tiếng Anh là gì?

"tớ" trong tiếng Anh là i (đại từ), me (đại từ), servant.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.