TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tới lui tiếng Anh là gì?

"tới lui" trong tiếng Anh là back and forth (cụm động từ), backwards and forwards (phó từ), frequent.

back and forth Cụm động từ

UK/ˈbæ.kənˌfɔːθ/US/ˈbæ.kənˌfɔːθ/

Nghĩa: Tới lui.

  • to pace back and forthđi tới đi lui

Xem đầy đủ từ "back and forth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

backwards and forwards Phó từ

Nghĩa: Xuôi ngược, tới lui.

Xem đầy đủ từ "backwards and forwards": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frequent

UK/ˈfɹiː.kwənt/US/ˈfɹiː.kwənt/

Xem đầy đủ từ "frequent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

haunt

UK/hɔːnt/US/hɔnt/

Xem đầy đủ từ "haunt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tới lui tiếng Anh là gì?

"tới lui" trong tiếng Anh là back and forth (cụm động từ), backwards and forwards (phó từ), frequent.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.