TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tức thời tiếng Anh là gì?

"tức thời" trong tiếng Anh là instantaneous (tính từ), instantaneously (phó từ), real-time (tính từ).

instantaneous Tính từ

UK/ɪnstənˈteɪni.əs/US/ɪnstənˈteɪni.əs/

Nghĩa: Xảy ra ngay lập tức, tức thời, được làm ngay.

  • an instantaneous responsecâu trả lời ngay lập tức

Xem đầy đủ từ "instantaneous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

instantaneously Phó từ

US/ˌɪnt.stən.ˈteɪ.ni.əs.li/

Nghĩa: Ngay lập tức, tức thời.

Xem đầy đủ từ "instantaneously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

real-time Tính từ

UK/ˈɹiːəltaɪm/US/ˈɹiːəltaɪm/

Nghĩa: Tức thời, thời gian thực.

Xem đầy đủ từ "real-time": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

realtime Tính từ

UK/ˈɹiːəltaɪm/US/ˈɹiːəltaɪm/

Nghĩa: Tức thời, thời gian thực.

Xem đầy đủ từ "realtime": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

instanter Phó từ

UK/ɪnˈstæntə/US/ɪnˈstæntɚ/

Nghĩa: (đùa cợt) lập tức, tức thời, ngay.

Xem đầy đủ từ "instanter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tức thời tiếng Anh là gì?

"tức thời" trong tiếng Anh là instantaneous (tính từ), instantaneously (phó từ), real-time (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.