TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Từ lâu tiếng Anh là gì?

"từ lâu" trong tiếng Anh là since (phó từ), long-ago (tính từ), long (phó từ).

since Phó từ

UK/sɪn(t)s/US/sɪn(t)s/

Nghĩa: Từ lâu; từ đó.

  • I have not seen him since.Từ lâu tôi không gặp anh ta
  • I have been his friend ever since.Suốt từ ngày đó tôi vẫn là bạn của anh ta

Xem đầy đủ từ "since": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

long-ago Tính từ

US/ˈlɔŋ.ə.ˈɡoʊ/

Nghĩa: Đã lâu, đã quá lâu, từ lâu.

  • the long-ago days of my youthnhững ngày đã qua của tuổi xuân tôi

Xem đầy đủ từ "long-ago": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

long Phó từ

UK/lɒŋ/US/lɑŋ/

Nghĩa: Lâu, đã lâu, từ lâu.

  • That happened long agoviệc đó xảy ra đã từ lâu
  • I knew him long before I knew youtôi biết nó từ lâu trước khi biết anh

Xem đầy đủ từ "long": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Từ lâu tiếng Anh là gì?

"từ lâu" trong tiếng Anh là since (phó từ), long-ago (tính từ), long (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.