Từ lâu tiếng Anh là gì?
"từ lâu" trong tiếng Anh là since (phó từ), long-ago (tính từ), long (phó từ).
since Phó từ
UK/sɪn(t)s/US/sɪn(t)s/
Nghĩa: Từ lâu; từ đó.
- I have not seen him since.Từ lâu tôi không gặp anh ta
- I have been his friend ever since.Suốt từ ngày đó tôi vẫn là bạn của anh ta
long-ago Tính từ
US/ˈlɔŋ.ə.ˈɡoʊ/
Nghĩa: Đã lâu, đã quá lâu, từ lâu.
- the long-ago days of my youthnhững ngày đã qua của tuổi xuân tôi
long Phó từ
UK/lɒŋ/US/lɑŋ/
Nghĩa: Lâu, đã lâu, từ lâu.
- That happened long agoviệc đó xảy ra đã từ lâu
- I knew him long before I knew youtôi biết nó từ lâu trước khi biết anh
Câu hỏi thường gặp
Từ lâu tiếng Anh là gì?
"từ lâu" trong tiếng Anh là since (phó từ), long-ago (tính từ), long (phó từ).