Từ tượng thanh tiếng Anh là gì?
"từ tượng thanh" trong tiếng Anh là onomatopoeia (danh từ), onomatop (danh từ), onomatope (danh từ).
onomatopoeia Danh từ
UK/ˌɒnəˌmætəˈpiːə/US/ˌɑnəˌmætəˈpiːə/
Nghĩa: tượng thanh, từ tượng thanh
onomatop Danh từ
Nghĩa: Từ tượng thanh.
onomatope Danh từ
UK/ˈɒnəmətəʊp/US/ˈɑnəmətoʊp/
Nghĩa: Từ tượng thanh.
onomatopoeic Tính từ
UK/ˌɒnəmætəˈpiːɪk/US/ˌɒnəmætəˈpiːɪk/
Nghĩa: Tượng thanh, (thuộc) sự cấu tạo từ tượng thanh; (thuộc) từ tượng thanh.
onomatopoetic Tính từ
Nghĩa: Tượng thanh, (thuộc) sự cấu tạo từ tượng thanh; (thuộc) từ tượng thanh.
Câu hỏi thường gặp
Từ tượng thanh tiếng Anh là gì?
"từ tượng thanh" trong tiếng Anh là onomatopoeia (danh từ), onomatop (danh từ), onomatope (danh từ).