TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Từ tốn tiếng Anh là gì?

"từ tốn" trong tiếng Anh là grave (tính từ), demure (tính từ), unhasty (tính từ).

grave Tính từ

UK/ɡɹeɪv/US/ɡɹeɪv/

Nghĩa: Trang nghiêm; nghiêm nghị; từ tốn.

  • a grave lookvẻ trang nghiêm

Xem đầy đủ từ "grave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demure Tính từ

UK/dɪˈmjʊə(ɹ)/US/dɪˈmjʊɹ/

Nghĩa: Nghiêm trang, từ tốn; kín đáo.

Xem đầy đủ từ "demure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unhasty Tính từ

Nghĩa: Từ tốn; không vội.

Xem đầy đủ từ "unhasty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demurely Phó từ

Nghĩa: Kín đáo, e dè, từ tốn.

Xem đầy đủ từ "demurely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Từ tốn tiếng Anh là gì?

"từ tốn" trong tiếng Anh là grave (tính từ), demure (tính từ), unhasty (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.