TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Từ trần tiếng Anh là gì?

"từ trần" trong tiếng Anh là pass away (nội động từ), die (động từ), kick the bucket (động từ).

pass away Nội động từ

Nghĩa: Mất, qua đời, từ trần, viên tịch.

Xem đầy đủ từ "pass away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

die Động từ

UK/daɪ/US/daɪ/ giọng người thật

Nghĩa: Chết, mất, từ trần; băng hà (vua); tịch; hy sinh.

  • to die of illenesschết vì ốm
  • to die in battle (action)chết trận

Xem đầy đủ từ "die": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kick the bucket Động từ

UK/ˈkɪk ðə ˈbʌkɪt/US/ˈkɪk ðə ˈbʌkɪt/ giọng người thật

Nghĩa: (thành ngữ, uyển ngữ, thông tục, hài hước) bán muối, ngắm gà khỏa thân, chết, từ trần, tạ thế, qua đời.

Xem đầy đủ từ "kick the bucket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quietus Danh từ

UK/kwaɪˈiːtəs/US/kwaɪˈiːtəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự từ trần, sự chết.

  • to get one's quietuschết

Xem đầy đủ từ "quietus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Từ trần tiếng Anh là gì?

"từ trần" trong tiếng Anh là pass away (nội động từ), die (động từ), kick the bucket (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "die": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "kick the bucket": EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.