Tự sướng tiếng Anh là gì?
"tự sướng" trong tiếng Anh là masturbate (động từ), selfie (danh từ), beat one's meat (cụm động từ).
masturbate Động từ
UK/ˈmæ.stə.beɪt/US/ˈmæs.tɚ.beɪt/
Nghĩa: thủ dâm, tự sướng, quay tay
selfie Danh từ
UK/ˈsɛlfi/US/ˈsɛlfi/
Nghĩa: tự sướng, ảnh tự sướng, hình tự sướng, ảnh tự chụp
beat one's meat Cụm động từ
Nghĩa: Thủ dâm, tự sướng.
do
UK/də/US/də/
take
UK/ˈteɪ̯k/US/ˈteɪ̯k/
Câu hỏi thường gặp
Tự sướng tiếng Anh là gì?
"tự sướng" trong tiếng Anh là masturbate (động từ), selfie (danh từ), beat one's meat (cụm động từ).