TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

masturbate

UK/ˈmæ.stə.beɪt/ US/ˈmæs.tɚ.beɪt/ giọng máy của trình duyệt

masturbate nghĩa là thủ dâm, tự sướng.

Nghĩa của masturbate

Nội động từ

  1. Thủ dâm.

Dạng từ của masturbate

Ngôi thứ ba số ítmasturbates
Hiện tại phân từ (-ing)masturbating
Quá khứ phân từmasturbated
Quá khứmasturbated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với masturbate

Đồng nghĩa

Họ từ của masturbate

Câu ví dụ với masturbate

  • Do girls also masturbate? Con gái cũng thủ dâm phải không?
  • He was caught masturbating by his mother. Cậu ta bị mẹ bắt gặp đang thủ dâm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

masturbate nghĩa là gì?

masturbate (nội động từ) nghĩa là thủ dâm, tự sướng.

masturbate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của masturbate: giọng Anh (UK) /ˈmæ.stə.beɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈmæs.tɚ.beɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.