TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tự tôi tiếng Anh là gì?

"tự tôi" trong tiếng Anh là myself (đại từ), me (đại từ), self-hardening (danh từ).

myself Đại từ

UK/maɪˈsɛlf/US/maɪˈsɛlf/ giọng người thật

Nghĩa: Bản thân tôi, chính tôi, tự tôi (đại từ phản thân ngôi thứ nhất số ít).

Xem đầy đủ từ "myself": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

me Đại từ

UK/miː/US/mi/ giọng người thật

Nghĩa: Tự tôi.

Xem đầy đủ từ "me": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-hardening Danh từ

US/ˈsɛɫf.ˈhɑːr.dᵊ.niɳ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự tự hoá cứng, sự tự tôi, sự tự tôi trong không khí.

Xem đầy đủ từ "self-hardening": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tự tôi tiếng Anh là gì?

"tự tôi" trong tiếng Anh là myself (đại từ), me (đại từ), self-hardening (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "myself": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "me": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).