TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tự tử tiếng Anh là gì?

"tự tử" trong tiếng Anh là commit suicide (cụm động từ), suicide (danh từ), suicidal (tính từ).

commit suicide Cụm động từ

Nghĩa: Tự tử, tự sát.

  • Tom committed suicide.Tom đã tự tử.
  • Unfortunately, Tom committed suicide.Không may, Tom đã tự tử.

Xem đầy đủ từ "commit suicide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suicide Danh từ

UK/ˈs(j)uːɪˌsaɪd/US/ˈsuɪˌsaɪd/

Nghĩa: tự sát, tự tử

  • This novel includes depictions of death, depression, suicide, and pregnancy.Tiểu thuyết này có miêu tả cái chết, trầm cảm, tự tử và mang thai.
  • Tom tried to commit suicide.Tom đã từng cố tự tử.

Xem đầy đủ từ "suicide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suicidal Tính từ

UK/ˌsuː.ɪˈsaɪ.dəl/US/ˌsu.əˈsaɪ.dəl/

Nghĩa: Tự tử, tự vẫn.

  • Machine learning can be used to predict which social media users might be suicidal.Học máy có thể được dùng để dự đoán xem người dùng mạng xã hội nào có thể sẽ tự tử.

Xem đầy đủ từ "suicidal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fall on one's sword Cụm động từ

Nghĩa: Tự tử, tự sát.

Xem đầy đủ từ "fall on one's sword": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take one's own life Cụm động từ

Nghĩa: Tự tử, tự sát, tự vẫn.

Xem đầy đủ từ "take one's own life": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tự tử tiếng Anh là gì?

"tự tử" trong tiếng Anh là commit suicide (cụm động từ), suicide (danh từ), suicidal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.