TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tự trị tiếng Anh là gì?

"tự trị" trong tiếng Anh là autonomous (tính từ), autonomy (danh từ), autonomic (tính từ).

autonomous Tính từ

UK/ɔːˈtɒnəməs/US/ɔˈtɑnəməs/

Nghĩa: Tự trị.

Xem đầy đủ từ "autonomous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

autonomy Danh từ

UK/ɔːˈtɒn.ə.mi/US/ɔˈtɑ.nə.mi/

Nghĩa: tự trị

Xem đầy đủ từ "autonomy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

autonomic Tính từ

UK/ˌɔː.təˈnɒm.ɪk/US/ˌɔt.əˈnɑm.ɪk/

Nghĩa: Tự trị.

Xem đầy đủ từ "autonomic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-governing Tính từ

Nghĩa: Tự trị, tự quản.

Xem đầy đủ từ "self-governing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-ruling Tính từ

Nghĩa: Tự trị; tự quản.

Xem đầy đủ từ "self-ruling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tự trị tiếng Anh là gì?

"tự trị" trong tiếng Anh là autonomous (tính từ), autonomy (danh từ), autonomic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.