TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tai nạn tiếng Anh là gì?

"tai nạn" trong tiếng Anh là accident (danh từ), casualty (danh từ), mishap (danh từ).

accident Danh từ

UK/ˈæk.sɪ.dənt/US/ˈæk.sə.dənt/

Nghĩa: Sự rủi ro, tai nạn, tai biến.

  • The terrible car accident killed all passengers.Vụ tai nạn xe hơi khủng khiếp đã giết chết tất cả các hành khách.
  • Everyone in the car accident is dead.Tất cả mọi người trong vụ tai nạn xe hơi đều đã chết.

Xem đầy đủ từ "accident": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

casualty Danh từ

UK/ˈkaʒʊ.əlti/US/ˈkæʒu.əlti/

Nghĩa: Tai hoạ, tai biến; tai nạn.

Xem đầy đủ từ "casualty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mishap Danh từ

UK/ˈmɪshæp/US/ˈmɪshæp/

Nghĩa: Việc rủi ro, việc không may; tai nạn.

Xem đầy đủ từ "mishap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tai nạn tiếng Anh là gì?

"tai nạn" trong tiếng Anh là accident (danh từ), casualty (danh từ), mishap (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.